AIR-AP1572EAC-B-K9 | Cisco Aironet 1570 Outdoor Access Point External Antenna, AC Power Model, B regulatory domain
Mô tả
TỔNG QUAN VỀ CISCO ACCESS POINT AIR-AP1572EAC-B-K9
AIR-AP1572EAC-B-K9 là điểm truy cập không dây ngoài trời thuộc dòng sản phẩm Cisco 1570 Access Point. AIR-AP1572EAC-B-K9 hỗ trợ chuẩn Wifi 802.11ac với tốc độ kết nối dữ liệu lên đến 1.3Gbps, được trang bị công nghệ ăng-ten thông minh 4×4 Multiple-Input và Multiple-Output và 3 luồng dữ liệu giúp tối ưu hiệu suất.
Cisco AIR-AP1572EAC-B-K9 cung cấp công suất bức xạ RF tối đa trên cả 2 băng tần 2.4Ghz và 5Ghz giúp giảm số lượng điểm truy cập phải sử dụng, mang đến vùng phủ sóng và thông lượng lớn nhất có thể. AIR-AP1572EAC-B-K9 cũng được tích hợp nhiều tính năng tiên tiến giúp duy trì hiệu suất mạng, giảm nhiễu, tăng hiệu suất và độ tin cây cho những trải nghiệm không dây của người dùng.
Cuối cùng, Cisco Access Point AIR-AP1572EAC-B-K9 được thiết kế để có thể hoạt động bền bỉ ở môi trường ngoài trời với bụi bẩn hay điều kiện thời tiết khắc nghiệt, là giải pháp lý tưởng để triển khai tại các môi trường mật độ cao.
AIR-AP1572EAC-B-K9 Specification |
|
| General | |
| Device Type | Wireless access point |
| Ruggedized Design | Outdoor |
| Built-in Devices | GPS |
| Width | 7.9 in |
| Depth | 6.3 in |
| Height | 11.8 in |
| Weight | 13.45 lbs |
| Localization | Argentina, Colombia, Venezuela, Canada, Mexico, Peru, Paraguay, Ecuador |
| Networking | |
| Form Factor | External |
| Connectivity Technology | Wireless |
| Data Transfer Rate | 1.3 Gbps |
| Line Coding Format | CCK |
| Data Link Protocol | IEEE 802.11b, IEEE 802.11a, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac |
| Spread Spectrum Method | DSSS |
| Network / Transport Protocol | L2TP, IPSec |
| Remote Management Protocol | HTTP, CLI |
| Frequency Band | 2.4 GHz, 5 GHz |
| Status Indicators | Status |
| Features | Auto-sensing per device, MAC address filtering, DFS support, VPN passthrough, reset button, pole mountable, Maximum Ratio Combining (MRC), 4T4R MIMO technology, GPS sync compatible, ClientLink 3.0 technology, cyclic shift diversity (CSD), CleanAir 2.0 technology, Cisco Flexible Antenna Port technology, beamforming technology, packet aggregation A-MPDU, packet aggregation A-MSDU |
| Encryption Algorithm | LEAP, AES, TLS, PEAP, TTLS, TKIP, WPA, WPA2 |
| Authentication Method | X.509 certificates, Extensible Authentication Protocol (EAP) |
| Compliant Standards | IEEE 802.11b, IEEE 802.11a, IEEE 802.11g, IEEE 802.1x, IEEE 802.11i, Wi-Fi CERTIFIED, IEEE 802.11n, IEEE 802.3at, IEEE 802.11ac |
| Expansion / Connectivity | |
| Interfaces | 1 x 1000Base-T (PoE+) – RJ-45 ¦ 4 x antenna – N connector ¦ 1 x – SFP (mini-GBIC) ¦ 1 x console – RJ-45 ¦ 1 x antenna |
| Compliant Standards | ANSI C62.41, ICES-003, EN 300.328, EN 301.489.1, EN 301.489.17, FCC Part 15.247, OET 65 C, RSS-210, RSS-102, EN 61000-4-4, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-5, NEMA Type 4X, UL 60950-1 Second Edition, FCC Part 15.107, FCC Part 15.109, AS/NZS 4268, EN 301.893, FCC Part 15.407, ARIB STD-T66, ARIB STD-T71, IP67, EN 60950-1 Second Edition, IEC 60950-1 Second Edition |
| Power Over Ethernet (PoE) Supported | UPOE |
| Voltage Required | AC 120/230 V / DC 10 – 16 V (50/60 Hz) |
| Miscellaneous | |
| Service & Support | Limited warranty – 1 year |
| Min Operating Temperature | -40 °F |
| Max Operating Temperature | 149 °F |


