RV345P-K9-G5 | Router Cisco SMB 2x1G RJ-45 WAN, 16x1G RJ-45 LAN (802.3at PoE LAN port 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12 max 30W, up to 120W total), 1xRJ-45 Console, 2xUSB
Mô tả
TỔNG QUAN VỀ ROUTER CISCO SMB RV345P-K9-G5
RV345P-K9-G5 là bộ định tuyến Cisco SMB cung cấp kết nối thông qua 2 cổng Gigabit RJ-45 WAN, 16 cổng Gigabit Ethernet RJ-45 LAN (trong đó cổng LAN 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12 là cổng PoE 802.3at, công suất tối đa trên cổng là 30W, tổng công suất PoE là 120W), 1 cổng RJ-45 Console và 2 cổng USB. RV345P-K9-G5 dễ dàng cấu hình và triển khai, cung cấp khả năng triển khai từ xa ít chạm, được nền tảng mạng FindIT của Cisco hỗ trợ và cung cấp hiệu suất chưa từng có trong mô hình Dòng RV 100 cấp.
RV345P-K9-G5 có bộ xử lý lõi kép cung cấp hiệu suất vượt trội với kết nối linh hoạt và bảo vệ đầu tư, đồng thời cũng đi kèm với các tính năng tiêu chuẩn như tường lửa Kiểm tra gói trạng thái (SPI) cấp doanh nghiệp, bảo mật VPN (IP Security [IPsec], Giao thức đường hầm điểm-điểm [PPTP], và OpenVPN), lọc nội dung và trình hướng dẫn thiết bị để thiết lập đơn giản, dễ dàng hơn.
TÍNH NĂNG CỦA RV345P-K9-G5
- Hiệu suất cao kết hợp các tính năng cấp doanh nghiệp với bảo mật, độ tin cậy và giá trị tổng thể, hoàn hảo cho mạng doanh nghiệp nhỏ hoặc văn phòng nhỏ tại nhà.
- Giao diện người dùng mới giúp người dùng thiết lập và sử dụng truy cập Internet trong vài phút.
- Cổng Gigabit Ethernet hiệu suất cao, cho phép truyền tệp lớn và chia sẻ với nhiều người dùng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA RV345P-K9-G5
| Model | RV345P-K9-G5 |
| Ports | |
| Ethernet WAN | 2 RJ-45 Gigabit Ethernet |
| Ethernet LAN | 16 RJ-45 Gigabit Ethernet (LAN 1, 2, 3, 4 and LAN 9, 10, 11, 12 are PoE) PoE 802.3at, max 30W per port up to 120W total |
| Console | 1 RJ-45 for future use |
| USB | 2 for external 3G/4G dongle or flash drive |
| Security | |
| Firewall | Stateful packet inspection, 900-Mbps throughput for TCP, User Datagram Protocol (UDP) traffic |
| Web security and app visibility (licensed feature) | Dynamic web filtering: Cloud based, more than 80 categories, more than 450 million domains classified |
| Application identification: Assign policies to Internet applications | |
| Endpoint identification: Assign policies based on end device category and operating system | |
| VPN | |
| IP Security (IPsec) | Yes (50 connections, 650 Mbps throughput) |
| IPsec site-to-site | Preconfigured profiles for Amazon Virtual Cloud and Microsoft Azure |
| Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP) (over IPsec) | Remote access via L2TP (over IPsec for MS Windows) |
| IPsec remote access | Remote access from standard IPsec client and Cisco IPsec VPN (for example, Mac OS, Apple iOS clients) |
| Cisco SSL VPN (Cisco AnyConnect) | Ideal for mobile devices. Remote access from Cisco AnyConnect Secure Mobility Client. Max 50 connections (2 sessions included, can be upgraded to 50 sessions). Cisco AnyConnect client sold separately |
| Generic routing encapsulation (GRE) over | Yes |
| Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP) | Yes (25 connections, 100-Mbps throughput) |
| VPN pass-through | IPsec, PPTP, L2TP |
| Management | |
| Management protocols | Web browser (HTTP/HTTPS) |
| Simple Network Management Protocol (SNMP) v1, v2c, and v3 | |
| LAN | |
| VLAN | Yes (32) |
| Port security | Yes, 802.1X |
| Quality of service (QoS) | Yes |
| WAN | Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) client, static IP, Point-to-Point Protocol over |
| Routing | Routing Information Protocol (RIP) v1 and v2, and RIP for IPv6 (RIPng) |
| Inter-VLAN routing | |
| Static routing, IGMP proxy | |
| Network Address Translation (NAT) | Port forwarding |
| Port Address Translation (PAT) | |
| One-to-one NAT | |
| VPN NAT traversal | |
| Session Initiation Protocol (SIP) Application Level Gateway (ALG), FTP ALG | |
| DMZ host | Yes |
| System memory | Flash 256 MB; RAM 1 GB |
| Power supply | AC: 100-240V/1 ADC: 12V/2.5A |
| AC: 100-240V/ 2A DC: 54V/2.78A | |




